灵体 là gì?
灵体 [líng tǐ] có nghĩa là linh hồn.
Nghĩa của từ 灵体 trong tiếng Việt
linh hồn
Cách đọc và ghi nhớ 灵体
灵体 được đọc là líng tǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “linh hồn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
灵体 [líng tǐ] có nghĩa là linh hồn.
linh hồn
灵体 được đọc là líng tǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “linh hồn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .