陵水黎族自治县
Huyện tự trị dân tộc Lê Lingshui, Hải Nam
Huyện tự trị dân tộc Lê Lingshui, Hải Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Ling ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›陵川县Líng chuān xiànhuyện Linh Xuyên ở Tấn Thành 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
›陵川Líng chuānhuyện Linh Xuyên ở Tấn Thành 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
›陆克文Lù Kè wéntên tiếng Trung do Kevin Rudd (1957-), chính trị gia Úc thông thạo tiếng Quan Thoại, thủ tướng 2007-2010 và…
›陵寝líng qǐnlăng mộ (của vua hoặc hoàng đế)
›陵夷líng yísuy thoái; suy tàn; sa sút; cũng viết là 凌夷
›陵墓líng mùmộ; lăng mộ
›陵园líng yuánnghĩa trang; công viên lăng mộ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.