灵枢经
Linh Khu Kinh, văn bản y học cổ đại Trung Quốc (khoảng thế kỷ 1 TCN)
Linh Khu Kinh, văn bản y học cổ đại Trung Quốc (khoảng thế kỷ 1 TCN)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
linh cữu; giàn đặt quan tài (bục tưởng niệm); quan tài
›灵感触发图líng gǎn chù fā túbản đồ tư duy
›灵气líng qìlinh khí (của núi non, v.v.); sự thông minh; sự tài trí
›灵感líng gǎncảm hứng; sự sáng suốt; một bùng nổ sáng tạo trong nỗ lực khoa học hoặc nghệ thuật
›灵活líng huólinh hoạt; nhanh nhẹn; lanh lợi
›灵怪líng guàiyêu quái; linh hồn
›灵机líng jīcảm hứng bất chợt; ý tưởng sáng suốt; mẹo thông minh
›灵柩líng jiùquan tài có chứa thi thể
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.