领袖
lãnh đạo
lãnh đạo
领袖 thường mang nghĩa “lãnh đạo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 领袖, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không phận lãnh thổ
›领英Lǐng yīngLinkedIn (trang web mạng lưới chuyên nghiệp)
›领角鸮lǐng jiǎo xiāo(loài chim ở Trung Quốc) cú scops Nhật Bản (Otus semitorques)
›领航员lǐng háng yuánhoa tiêu
›领诺lǐng nuòđồng ý
›领航lǐng hángdẫn đường; hoa tiêu; dẫn dắt
›领证lǐng zhènglấy giấy chứng nhận hoặc giấy phép vv; (đặc biệt) lấy giấy kết hôn; kết hôn
›领罪lǐng zuìnhận lỗi; chịu phạt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.