菱形
hình thoi
hình thoi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(toán học) hình hộp thoi
›菱花镜líng huā jìnggương đồng cổ có viền cánh hoa, phổ biến nhất từ thời nhà Đường
›菱角líng jiaocủ ấu (loài cây Trapa), thực vật thủy sinh có hạt ăn được
›菱镁矿líng měi kuàngquặng magie; magnesite
›菱镜líng jìngxem 菱花鏡|菱花镜[ling2 hua1 jing4]
›菱铁矿líng tiě kuàngquặng sắt kết tinh (siderite)
›莱伊尔Lái yī ěrLyell (tên); Ngài Charles Lyell (1797-1875), nhà địa chất người Scotland
›莱佛士Lái fó shìhọ Raffles; Stamford Raffles (1781-1826), chính khách người Anh và là người sáng lập thành phố Singapore
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.