缕 là gì?
缕 [lǚ] có nghĩa là sợi; chỉ; chi tiết; tỉ mỉ; lượng từ cho làn (khói, sương hoặc hơi nước), sợi, lọn (tóc).
Nghĩa của từ 缕 trong tiếng Việt
- sợi
- chỉ
- chi tiết
- tỉ mỉ
- lượng từ cho làn (khói, sương hoặc hơi nước), sợi, lọn (tóc)
Cách đọc và ghi nhớ 缕
缕 được đọc là lǚ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sợi; chỉ; chi tiết; tỉ mỉ; lượng từ cho làn (khói, sương hoặc hơi nước), sợi, lọn (tóc)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .