Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

缕 là gì?

[lǚ] có nghĩa là sợi; chỉ; chi tiết; tỉ mỉ; lượng từ cho làn (khói, sương hoặc hơi nước), sợi, lọn (tóc).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 缕 trong tiếng Việt

  1. sợi
  2. chỉ
  3. chi tiết
  4. tỉ mỉ
  5. lượng từ cho làn (khói, sương hoặc hơi nước), sợi, lọn (tóc)

Cách đọc và ghi nhớ 缕

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sợi; chỉ; chi tiết; tỉ mỉ; lượng từ cho làn (khói, sương hoặc hơi nước), sợi, lọn (tóc)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan