缕
sợi; chỉ; chi tiết; tỉ mỉ; lượng từ cho làn (khói, sương hoặc hơi nước), sợi, lọn (tóc)
sợi; chỉ; chi tiết; tỉ mỉ; lượng từ cho làn (khói, sương hoặc hơi nước), sợi, lọn (tóc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sợi gai; mặc đồ gai
›绺liǔcon; chùm; mái (tóc)
›纶lúnphân loại; vặn tơ; sợi tơ
›缧léi(văn học) dây thừng dày dùng để trói phạm nhân
›缡líkhăn voan cưới hoặc khăn trùm đầu
›缪liǎobiến thể cũ của 繚|缭[liao3]
›练liànluyện tập; huấn luyện; diễn tập; hoàn thiện (kỹ năng); tập luyện; (văn học) lụa trắng; luộc và giũ lụa thô
›缭liáoquấn quanh; khâu mũi chéo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.