葎草
(thực vật) cây houblon Nhật Bản (Humulus japonicus)
(thực vật) cây houblon Nhật Bản (Humulus japonicus)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây rụng lá; thực vật rụng lá
›落叶松luò yè sōngcây thông Larix (Pinus larix); cây thông rụng lá
›落叶乔木luò yè qiáo mùcây rụng lá
›落叶luò yèlá khô; rụng lá (cây cối); rụng lá
›落魄luò pòsa cơ lỡ vận; lâm vào cảnh khốn cùng; không bị ràng buộc; không theo lẽ thường; cũng đọc là [luo4 tuo4]
›落马luò mǎ(nghĩa đen) ngã ngựa; (nghĩa bóng) gặp khó khăn; gặp thất bại; bị cách chức (ví dụ: do tham nhũng)
›落雨luò yǔ(phương ngữ) mưa
›落难luò nàngặp nạn; rơi vào cảnh khốn khó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.