Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

虑 là gì?

[lǜ] có nghĩa là suy nghĩ cân nhắc; xem xét; sự lo lắng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 虑 trong tiếng Việt

  1. suy nghĩ cân nhắc
  2. xem xét
  3. sự lo lắng

Cách đọc và ghi nhớ 虑

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “suy nghĩ cân nhắc; xem xét; sự lo lắng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan