Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

驴 là gì?

[lǘ] có nghĩa là con lừa; LT:頭|头[tou2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 驴 trong tiếng Việt

  1. con lừa
  2. LT:頭|头[tou2]

Cách đọc và ghi nhớ 驴

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “con lừa; LT:頭|头[tou2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan