驴 là gì?
驴 [lǘ] có nghĩa là con lừa; LT:頭|头[tou2].
Nghĩa của từ 驴 trong tiếng Việt
- con lừa
- LT:頭|头[tou2]
Cách đọc và ghi nhớ 驴
驴 được đọc là lǘ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “con lừa; LT:頭|头[tou2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .