藘
cây thiên thảo
cây thiên thảo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoa lan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii); cây hương thảo thơm (蘭草|兰草 Eupatorium fortunei); mộc lan (木蘭|木兰)
›藜lítên của cây cỏ dại (rau dền trắng, rau chân vịt trắng, cỏ xước, v.v.); Chenopodium album
›藟lěinụ; cây leo; mâm xôi
›蔺lìncây bồ
›藾lài(cây họ hoa môi có hương)
›芦lúcây sậy; cỏ lau; Phragmites communis
›蓝lánmàu xanh; dị thảo chàm
›蘝liǎnbiến thể của 蘞|蔹, cây leo; dây leo; cây mọc trườn; loài dây dại (Gynostemma pentaphyllum hoặc Vitis…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.