敬称敬稱
敬称 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 敬称 trong tiếng Việt
xưng hô hoặc nhắc đến (ai đó) một cách tôn trọng (là...); cách xưng hô tôn kính; danh hiệu kính trọng
xưng hô hoặc nhắc đến (ai đó) một cách tôn trọng (là...); cách xưng hô tôn kính; danh hiệu kính trọng