经常 là gì?
经常 [jīng cháng] có nghĩa là thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường; ngày thường; hằng ngày; mỗi ngày.
Nghĩa của từ 经常 trong tiếng Việt
- thường xuyên
- liên tục
- đều đặn
- thường
- ngày thường
- hằng ngày
- mỗi ngày
Cách đọc và ghi nhớ 经常
经常 được đọc là jīng cháng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường; ngày thường; hằng ngày; mỗi ngày”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .