经常
thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường; ngày thường; hằng ngày; mỗi ngày
thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường; ngày thường; hằng ngày; mỗi ngày
经常 thường mang nghĩa “ngày thường; hằng ngày; mỗi ngày”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 经常, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhiều năm; liên tục qua các năm
›经学jīng xuénghiên cứu kinh điển Nho giáo
›经常账户jīng cháng zhàng hù(kinh tế) tài khoản vãng lai
›经堂jīng tánggiảng đường kinh (Phật giáo)
›经幡jīng fāncờ cầu nguyện Tây Tạng
›经圈jīng quānđường kinh tuyến; kinh tuyến (địa lý)
›经幢jīng chuángcột đá Phật giáo
›经商jīng shāngbuôn bán; thực hiện hoạt động thương mại; kinh doanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.