Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
经常經常

jīng cháng

经常 là gì?

经常 [jīng cháng] có nghĩa là thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường; ngày thường; hằng ngày; mỗi ngày.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 经常 trong tiếng Việt

  1. thường xuyên
  2. liên tục
  3. đều đặn
  4. thường
  5. ngày thường
  6. hằng ngày
  7. mỗi ngày

Cách đọc và ghi nhớ 经常

经常 được đọc là jīng cháng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường; ngày thường; hằng ngày; mỗi ngày”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan