精打光
không còn gì hoàn toàn; hết sạch tiền
không còn gì hoàn toàn; hết sạch tiền
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hết sức cẩn thận; kỹ lưỡng; tỉ mỉ; chi tiết
›精巢jīng cháo(động vật học) cơ quan sinh tinh; (ở động vật bậc cao) tinh hoàn
›精怪jīng guàisinh vật siêu nhiên (như yêu quái, quái vật, ma, linh hồn, yêu tinh, v.v.)
›精挑细选jīng tiāo xì xuǎnlựa chọn rất cẩn thận
›精微jīng wēitinh tế; sâu sắc
›精于jīng yúthành thạo về; tinh thông về; giỏi về
›精彩jīng cǎituyệt vời; kỳ diệu; xuất sắc
›精于此道jīng yú cǐ dàothành thạo trong lĩnh vực này; giỏi trong lĩnh vực này
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.