荆楚网视
IPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)
IPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
IPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)
›荆芥jīng jièkinh giới, thảo dược dùng trong y học Trung Quốc
›莒国Jǔ guónước Ju, quốc gia cổ Đông Di
›荆江Jīng jiāngđoạn sông Kinh Giang của sông Trường Giang 長江|长江, Hồ Nam
›荆棘jīng jíbụi gai và bụi rậm; cây có gai; tầng cây gai góc
›荆州市Jīng zhōu shìthành phố cấp địa khu Kinh Châu trên sông Trường Giang, Hồ Bắc
›荆轲Jīng KēKinh Kha (-227 TCN), nổi tiếng trong thơ ca và tiểu thuyết là người ám sát vua Doanh Chính của Tần 秦嬴政 (sau…
›荆州区Jīng zhōu qūquận Kinh Châu của thành phố Kinh Châu 荊州市|荆州市[Jing1 zhou1 shi4], Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.