京东
Jingdong, công ty thương mại điện tử Trung Quốc
Jingdong, công ty thương mại điện tử Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Người Gin hoặc Kinh, dân tộc thiểu số ở Trung Quốc, hậu duệ của người Việt sống chủ yếu ở Quảng Tây; Người…
›京胡jīng hújinghu, một loại nhị hồ 二胡 nhỏ hơn, âm cao hơn, dùng để đệm opera Trung Quốc; cũng gọi là 京二胡
›京师jīng shīkinh đô của một quốc gia (văn học)
›京畿道Jīng jī dàotỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc, bao quanh Seoul và Incheon, thủ phủ là thành phố Suwon 水原市[Shui3 yuan2 shi4]
›京杭运河Jīng Háng Yùn héĐại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN
›京津Jīng JīnBắc Kinh và Thiên Tân
›京杭大运河Jīng Háng Dà Yùn héĐại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN
›京津冀Jīng Jīn JìKhu vực Kinh-Tân-Ký (Bắc Kinh, Thiên Tân và tỉnh Hà Bắc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.