经典
kinh điển; chữ viết tôn giáo; cổ điển; kinh điển (ví dụ, trường hợp,...); điển hình
kinh điển; chữ viết tôn giáo; cổ điển; kinh điển (ví dụ, trường hợp,...); điển hình
经典 thường mang nghĩa “kinh điển”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 经典, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tác phẩm kinh điển (đặc biệt là kinh điển Nho giáo)
›经典场论jīng diǎn chǎng lùnlý thuyết trường cổ điển (vật lý)
›经典案例jīng diǎn àn lìnghiên cứu tình huống; ví dụ kinh điển
›经卷jīng juànbộ kinh điển; bộ kinh sách; cuộn sách cổ
›经堂jīng tánggiảng đường kinh (Phật giáo)
›经侦jīng zhēnđiều tra tội phạm kinh tế
›经信委Jīng Xìn WěiỦy ban Kinh tế và Tin học hóa
›经商jīng shāngbuôn bán; thực hiện hoạt động thương mại; kinh doanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.