劲吹
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
劲吹
(gió) thổi mạnh; (ví von) (xu hướng, thay đổi, v.v.) quét qua xã hội
Giản thể劲吹
Phồn thể勁吹
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng