界
(hình thức kết hợp) ranh giới; biên giới; (hình thức kết hợp) lĩnh vực
(hình thức kết hợp) ranh giới; biên giới; (hình thức kết hợp) lĩnh vực
界 thường mang nghĩa “ranh giới; biên giới”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 界 cùng cụm 世界 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thế giới (LT:個|个[ge4])
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.toàn thế giới
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ranh giới
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thế giới bên ngoài
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biên giới; ranh giới
›疾jí(dạng kết hợp) bệnh; bệnh tật; (dạng kết hợp) nhanh; (văn học) ghét; căm ghét
›甲jiǎthiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干[shi2 tian1 gan1]; (dùng cho người hoặc vật không xác định); đầu…
›畯jùnquản đốc; thảo nguyên
›畸jīlệch; lệch lạc; bất thường; không đều; dư phân số kỳ lạ
›畺jiāngbiến thể cũ của 疆[jiang1]
›畿jīvùng lãnh thổ xung quanh kinh đô
›疚jiùbệnh mãn tính; cảm giác tội lỗi; hối hận
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.