结
nút; bền chặt; kết nối; buộc; ràng buộc; trả phòng (khách sạn)
nút; bền chặt; kết nối; buộc; ràng buộc; trả phòng (khách sạn)
结 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “nút” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 结 cùng cụm 结果 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là jié, từ thường mang nghĩa “nút”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là jiē, từ thường mang nghĩa “ra (quả hoặc hạt)”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
kết quả
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chấm dứt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cấu trúc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kết hợp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dây đai; buộc
›緁jiénối; chắp; tết
›紧jǐnchặt; chặt chẽ; sát gần; gần; cấp bách; căng thẳng; kẹt tiền; thiếu tiền; thắt chặt
›経jīngbiến thể Nhật Bản của 經|经
›䌹jiǒngloại áo đơn sắc không có lót
›绝juécắt đứt; tuyệt chủng; biến mất; tiêu tan; hoàn toàn; không chút nào
›絜jiésạch sẽ
›绞jiǎovặn (sợi thành chỉ); làm rối; vắt; thắt cổ; xoay; quấn; lượng từ cho cuộn sợi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.