结 là gì?
结 [jié] có nghĩa là nút; bền chặt; kết nối; buộc; ràng buộc; trả phòng (khách sạn).
Nghĩa của từ 结 trong tiếng Việt
- nút
- bền chặt
- kết nối
- buộc
- ràng buộc
- trả phòng (khách sạn)
Cách đọc và ghi nhớ 结
结 được đọc là jié, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nút; bền chặt; kết nối; buộc; ràng buộc; trả phòng (khách sạn)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .