节疤 là gì?
节疤 [jié bā] có nghĩa là mấu; mắt gỗ.
Nghĩa của từ 节疤 trong tiếng Việt
- mấu
- mắt gỗ
Cách đọc và ghi nhớ 节疤
节疤 được đọc là jié bā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mấu; mắt gỗ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
节疤 [jié bā] có nghĩa là mấu; mắt gỗ.
节疤 được đọc là jié bā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mấu; mắt gỗ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .