Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jiē

皆 là gì?

[jiē] có nghĩa là tất cả; mỗi và mọi; trong mọi trường hợp.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 皆 trong tiếng Việt

  1. tất cả
  2. mỗi và mọi
  3. trong mọi trường hợp

Cách đọc và ghi nhớ 皆

được đọc là jiē, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tất cả; mỗi và mọi; trong mọi trường hợp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan