秸 là gì?
秸 [jiē] có nghĩa là thân cây lúa còn lại sau khi đập.
Nghĩa của từ 秸 trong tiếng Việt
thân cây lúa còn lại sau khi đập
Cách đọc và ghi nhớ 秸
秸 được đọc là jiē, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thân cây lúa còn lại sau khi đập”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .