旧五代史
Cựu Ngũ Đại Sử (giữa thời Đường và Tống), bộ thứ mười tám trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Tiết Cư Chính 薛居正[Xue1 Ju1 zheng4] năm 974 trong Bắc Tống 北宋[Bei3 Song4], gồm 150 quyển
Cựu Ngũ Đại Sử (giữa thời Đường và Tống), bộ thứ mười tám trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Tiết Cư Chính 薛居正[Xue1 Ju1 zheng4] năm 974 trong Bắc Tống 北宋[Bei3 Song4], gồm 150 quyển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cựu Đường Thư, bộ sử thứ mười sáu trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Lưu Hút…
›旧制jiù zhìhệ thống cũ; đơn vị đo lường thời trước
›举贤良对策jǔ xián liáng duì cèLuận văn năm 134 TCN của triết gia đời Hán Đổng Trọng Thư 董仲舒
›旧事jiù shìviệc cũ; vấn đề trước đây
›旧交jiù jiāobạn cũ; người quen trước đây
›旧例jiù lìquy tắc cũ; ví dụ từ quá khứ; thói quen trước đây
›举隅法jǔ yú fǎphương pháp nêu ví dụ
›旧俗jiù súphong tục cũ; lối sống cũ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.