旧物
tài sản cũ (đặc biệt là thừa kế từ thế hệ trước); lãnh thổ trước đây
tài sản cũ (đặc biệt là thừa kế từ thế hệ trước); lãnh thổ trước đây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bệnh cũ; bệnh trước đây
›旧病jiù bìngbệnh cũ; bệnh trước đây
›旧民主主义革命jiù mín zhǔ zhǔ yì gé mìngcách mạng dân chủ cũ; cách mạng tư sản (trong lý thuyết Mác-Lênin, là tiền đề cho cách mạng vô sản)
›旧版jiù bǎnphiên bản cũ
›旧瓶装新酒jiù píng zhuāng xīn jiǔnghĩa đen: rượu mới trong bình cũ; nghĩa bóng: khái niệm mới trong khuôn khổ cũ; (mượn từ điển tích Matthew…
›旧派jiù pàitrường phái cũ; phái bảo thủ
›旧业jiù yènghề cũ; nghề của tổ tiên
›旧案jiù ànvụ án cũ; tranh chấp pháp lý lâu năm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.