家里
nhà
nhà
家里 thường mang nghĩa “nhà”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 家里, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ruồi nhà
›家禽jiā qíngia cầm; chim nuôi trong nhà
›家蚕jiā cáncon tằm (Bombyx mori)
›家里蹲jiā lǐ dūnngười sống thu mình; người hikikomori
›家规jiā guīquy tắc gia đình; quy tắc ứng xử gia đình
›家亲jiā qīnthế hệ lớn tuổi trong gia đình (thường chỉ cha mẹ); những họ hàng gần đã qua đời
›家舅jiā jiù(kính trọng) cậu của tôi
›家计jiā jìkế sinh nhai của gia đình; tình hình kinh tế của một hộ gia đình; tài sản gia đình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.