伽利略
Galileo Galilei (1564-1642), nhà khoa học người Ý
Galileo Galilei (1564-1642), nhà khoa học người Ý
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Galileo Galilei (1564-1642), nhà khoa học người Ý
›伽罗瓦Jiā luó wǎÉvariste Galois (1811-1832), nhà toán học người Pháp
›伽罗华Jiā luó huáÉvariste Galois (1811-1832), nhà toán học người Pháp
›伽利略号Jiā lì lüè hàoGalileo, tàu vũ trụ robot của Mỹ phóng tới Sao Mộc năm 1989, quay quanh hành tinh này từ 1995-2003
›伽罗瓦理论Jiā luó wǎ lǐ lùnLý thuyết Galois (toán học)
›伽罗华理论Jiā luó huá lǐ lùnLý thuyết Galois (toán học)
›伽倻琴jiā yē qíngayageum (đàn tranh 12 dây của Hàn Quốc)
›伽倻Jiā yēGaya, một liên minh các quốc gia ở lưu vực sông Nakdong, miền nam Hàn Quốc (42-532 SCN)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.