伽马辐射
bức xạ gamma
bức xạ gamma
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tia gamma (từ mượn)
›伽罗华理论Jiā luó huá lǐ lùnLý thuyết Galois (toán học)
›伽罗华Jiā luó huáÉvariste Galois (1811-1832), nhà toán học người Pháp
›伽罗瓦理论Jiā luó wǎ lǐ lùnLý thuyết Galois (toán học)
›伽罗瓦Jiā luó wǎÉvariste Galois (1811-1832), nhà toán học người Pháp
›伽师县Jiā shī xiànHuyện Peyzivat (Peyziwat county) thuộc châu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
›伽师Jiā shīHuyện Peyzivat (Peyziwat county) thuộc châu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
›伽利略号Jiā lì lüè hàoGalileo, tàu vũ trụ robot của Mỹ phóng tới Sao Mộc năm 1989, quay quanh hành tinh này từ 1995-2003
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.