Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
假寐

jiǎ mèi

假寐 là gì?

假寐 [jiǎ mèi] có nghĩa là chợp mắt; ngủ gật; mơ màng ngủ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 假寐 trong tiếng Việt

  1. chợp mắt
  2. ngủ gật
  3. mơ màng ngủ

Cách đọc và ghi nhớ 假寐

假寐 được đọc là jiǎ mèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chợp mắt; ngủ gật; mơ màng ngủ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan