加盟
trở thành thành viên của liên minh hoặc hiệp hội; liên kết; tham gia; tham dự
trở thành thành viên của liên minh hoặc hiệp hội; liên kết; tham gia; tham dự
加盟 thường mang nghĩa “trở thành thành viên của liên minh hoặc hiệp hội”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 加盟, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Gatling (tên); Richard J. Gatling (1818-1903), nhà phát minh súng máy Gatling
›加的斯Jiā dì sīCádiz, Spain
›加盟店jiā méng diàncửa hàng nhượng quyền
›加的夫Jiā de fūCardiff
›加码jiā mǎtăng cường; tăng (kỳ vọng, v.v.); tăng (hạn ngạch, vị trí thị trường, v.v.); nâng mức; (tin học) mã hóa
›加百列Jiā bǎi lièGabriel (tên); Tổng lãnh thiên thần Gabriel của Truyền tin
›加粗jiā cūlàm cho chữ in đậm
›加甜jiā tiánlàm cho ngọt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.