加里波第
Guiseppe Garibaldi (1807-1882), chỉ huy quân sự và chính trị gia người Ý
Guiseppe Garibaldi (1807-1882), chỉ huy quân sự và chính trị gia người Ý
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đảo Kalimantan (tên Indonesia của đảo Borneo)
›加里肋亚Jiā lǐ lèi yàGalilee
›加里曼丹Jiā lǐ màn dānKalimantan (phần lãnh thổ Indonesia của đảo Borneo)
›加里肋亚海Jiā lǐ lèi yà HǎiBiển Galilee
›加里宁格勒州Jiā lǐ níng gé lè zhōuTỉnh Kaliningrad
›加重jiā zhònglàm nặng hơn; nhấn mạnh; (về bệnh tình, v.v.) trở nên nghiêm trọng hơn; làm trầm trọng thêm (một tình huống…
›加里宁格勒Jiā lǐ níng gé lèKaliningrad, thị trấn ở vùng Baltic nay thuộc Nga; trước đây là Königsberg, thủ phủ Đông Phổ
›加重语气jiā zhòng yǔ qìnhấn mạnh; với sự nhấn mạnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.