甲流
cúm type A; viết tắt của 甲型H1N1流感; đề cập đến cúm H1N1 năm 2009
cúm type A; viết tắt của 甲型H1N1流感; đề cập đến cúm H1N1 năm 2009
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ nghĩa vị kỷ được che đậy bằng vẻ lịch sự (từ mới khoảng năm 2012) (viết tắt của 精緻的利己主義|精致的利己主义[jing1…
›甲状腺功能亢进jiǎ zhuàng xiàn gōng néng kàng jìncường giáp; chữ viết tắt của 甲亢[jia3 kang4]
›甲亢jiǎ kàngcường giáp; viết tắt của 甲狀腺功能亢進|甲状腺功能亢进[jia3 zhuang4 xian4 gong1 neng2 kang4 jin4]
›疾控中心jí kòng zhōng xīnTrung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa Dịch bệnh (CDC); viết tắt của 疾病預防控製中心|疾病预防控制中心[ji2 bing4 yu4 fang2 kong4…
›焦jiāocháy; khét; cháy đen; lo lắng; bồn chồn; cốc; joule (viết tắt của 焦耳[jiao1 er3])
›激打jī dǎmáy in laser; viết tắt của 激光打印機|激光打印机[ji1 guang1 da3 yin4 ji1]
›积代会jī dài huì(thuật ngữ Cách mạng Văn hóa) hội nghị đại biểu tích cực (viết tắt của 積極分子代錶大會|积极分子代表大会)
›减核jiǎn hécắt giảm vũ khí hạt nhân (viết tắt của 裁減核武器|裁减核武器[cai2 jian3 he2 wu3 qi4]); giải trừ vũ khí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.