假吏
quan huyện tạm thời; quan chức tạm thời (thời xưa)
quan huyện tạm thời; quan chức tạm thời (thời xưa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tên giả; tên hiệu; bút danh; bí danh; chữ kana trong tiếng Nhật; chữ hiragana 平假名[ping2 jia3 ming2] và chữ…
›假唱jiǎ chànghát nhép (hát)
›假动作jiǎ dòng zuòđộng tác giả (thể thao); động tác đánh lừa
›假善人jiǎ shàn rénlòng trắc ẩn giả; từ thiện giả
›假别jià biéloại nghỉ phép (nghỉ thai sản, nghỉ ốm v.v.)
›假嗓jiǎ sǎnggiọng giả (trong opera)
›假分数jiǎ fēn shùphân số không thực thụ (với tử số ≥ mẫu số, ví dụ: bảy phần năm); xem thêm: phân số thực thụ 真分數|真分数[zhen1…
›假嗓子jiǎ sǎng zigiọng giả (trong opera)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.