加利肋亚 là gì?
加利肋亚 [Jiā lì lèi yà] có nghĩa là Galilê (ở Palestine thời kinh thánh).
Nghĩa của từ 加利肋亚 trong tiếng Việt
Galilê (ở Palestine thời kinh thánh)
Cách đọc và ghi nhớ 加利肋亚
加利肋亚 được đọc là Jiā lì lèi yà, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Galilê (ở Palestine thời kinh thánh)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .