Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
混搭

hùn dā

混搭 là gì?

混搭 [hùn dā] có nghĩa là phối đồ theo kiểu mix and match (ví dụ: quần áo).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 混搭 trong tiếng Việt

phối đồ theo kiểu mix and match (ví dụ: quần áo)

Cách đọc và ghi nhớ 混搭

混搭 được đọc là hùn dā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phối đồ theo kiểu mix and match (ví dụ: quần áo)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan