Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
红胸姬鹟
hóng xiōng jī wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi ngực đỏ (Ficedula parva)

Cụm từ
红熊猫
hóng xióng māo

gấu trúc đỏ

Cụm từ
红胸秋沙鸭
hóng xiōng qiū shā yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mồng merganser ngực đỏ (Mergus serrator)

Cụm từ
红胸山鹧鸪
hóng xiōng shān zhè gū

(loài chim ở Trung Quốc) gà so ngực nâu (Arborophila mandellii)

Cụm từ
红胸田鸡
hóng xiōng tián jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước ngực nâu đỏ (Porzana fusca)

Cụm từ
红胸啄花鸟
hóng xiōng zhuó huā niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim sâu ngực lửa (Dicaeum ignipectus)

Cụm từ
红胸朱雀
hóng xiōng zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng ngực đỏ (Carpodacus puniceus)

Cụm từ
洪秀全
Hóng Xiù quán

Hong Xiuquan hoặc Hồng Tú Toàn (1814-1864), lãnh đạo cuộc nổi dậy Thái Bình hoặc Thiên Quốc Thái Bình

Cụm từ
洪秀柱
Hóng Xiù zhù

Hồng Tú Trụ (1948-), chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan

Cụm từ
红学
Hóng xué

"Hồng học", lĩnh vực học thuật nghiên cứu Hồng Lâu Mộng

Cụm từ
红血球
hóng xuè qiú

hồng cầu; tế bào máu đỏ

Cụm từ
红血球生成素
hóng xuè qiú shēng chéng sù

erythropoietin (EPO)

Cụm từ
洪汛期
hóng xùn qī

mùa lũ

Cụm từ
洪雅
Hóng yǎ

huyện Hongya, Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
红牙
hóng yá

phách (nhạc cụ dùng để gõ nhịp, làm từ ngà voi hoặc gỗ cứng và sơn đỏ)

Cụm từ
红眼
hóng yǎn

trở nên tức giận; thấy đỏ mắt; ghen tị; thèm muốn; đau mắt đỏ (viêm kết mạc); chuyến bay đêm; (nhiếp ảnh) hiệu ứng mắt đỏ

Cụm từ
红颜
hóng yán

một phụ nữ đẹp; các cô gái trẻ; thanh xuân; má hồng

Cụm từ
鸿雁
hóng yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng thiên nga (Anser cygnoides)

Cụm từ
红眼病
hóng yǎn bìng

đau mắt đỏ; đố kỵ; ghen tỵ

Cụm từ
红颜薄命
hóng yán bó mìng

hồng nhan bạc mệnh (thành ngữ)

Thành ngữ
宏扬
hóng yáng

biến thể của 弘揚|弘扬[hong2 yang2]

Cụm từ
弘扬
hóng yáng

nâng cao; quảng bá; làm phong phú

Cụm từ
红羊劫
hóng yáng jié

thảm họa quốc gia (điển cố chiêm tinh cổ đại)

Cụm từ
红颜祸水
hóng yán huò shuǐ

hồng nhan họa thủy

Cụm từ
红殷殷
hóng yān yān

đỏ thẫm; đỏ thắm; cũng đọc là [hong2 yin1 yin1]

Cụm từ
红艳艳
hóng yàn yàn

đỏ rực rỡ

Cụm từ
红颜知己
hóng yán zhī jǐ

bạn nữ thân thiết; người tri kỷ nữ

Cụm từ
红药水
hóng yào shuǐ

thuốc đỏ (dung dịch sát khuẩn)

Cụm từ
红腰朱雀
hóng yāo zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ khướu mận đỏ (Carpodacus rhodochlamys)

Cụm từ
洪雅县
Hóng yǎ Xiàn

huyện Hongya, Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ