囫囵吞下
nuốt trọn; (bóng) nuốt (lời nói dối, v.v.)
nuốt trọn; (bóng) nuốt (lời nói dối, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quay đầu lại; nhìn lại; (bóng) nhớ về quá khứ
›回电huí diàngọi lại (điện thoại); cuộc gọi lại; trả lời điện báo; gửi điện báo hồi đáp; điện báo trả lời
›囫囵hú lúntoàn bộ
›回鹘Huí húHuihu, tên cổ đại của một nhóm dân tộc, tổ tiên của người Duy Ngô Nhĩ 維吾爾族|维吾尔族[Wei2wu2er3zu2] và người Ngô…
›回驳huí bóphản bác
›回马枪huí mǎ qiāngđâm bất ngờ (khiến đối thủ không kịp trở tay)
›回馈huí kuìđáp lại ân huệ; đưa trở lại; phản hồi
›回顾历史huí gù lì shǐnhìn lại lịch sử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.