护目镜
kính bảo hộ; kính bảo vệ
kính bảo hộ; kính bảo vệ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sinh viên điều dưỡng; (Phật giáo) bảo vệ sinh mạng của tất cả chúng sinh
›护理hù lǐchăm sóc; chăm nom và bảo vệ
›护胫hù jìngmiếng bảo vệ ống chân; đệm bảo vệ ống chân
›护犊子hù dú zi(về người phụ nữ) bảo vệ con cái một cách mãnh liệt
›护膝hù xīmiếng đệm đầu gối; đai bảo vệ gối
›护法战争hù fǎ zhàn zhēngChiến tranh bảo vệ quốc gia hoặc Chiến dịch bảo vệ cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập…
›护甲hù jiǎáo giáp; áo chống đạn
›护短hù duǎnbênh vực ai đó (người thân, bạn bè hoặc bản thân) mặc dù biết người đó sai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.