忽略不计
không tính đến (thứ được xem là không đáng kể); bỏ qua (thứ được xem là không quan trọng)
không tính đến (thứ được xem là không đáng kể); bỏ qua (thứ được xem là không quan trọng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bỏ qua; xem nhẹ; phớt lờ
›忽视hū shìsao nhãng; bỏ qua; không để ý; phớt lờ
›忽微hū wēilượng nhỏ bé; vấn đề không đáng kể
›忽忽悠悠hū hū yōu yōuthờ ơ với sự trôi qua của thời gian; bất cẩn
›忽忽不乐hū hū bù lèthất vọng và không vui; chán nản
›忽隐忽现hū yǐn hū xiànkhông liên tục; lúc ẩn lúc hiện
›忽忽hū hūthoáng qua (thời gian trôi nhanh); trong chớp mắt; một cách lơ đãng; thẫn thờ; một cách bực bội
›忽而hū érđột nhiên; lúc thì (..., lúc thì...)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.