槲栎
cây sồi trắng phương đông (Quercus aliena)
cây sồi trắng phương đông (Quercus aliena)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây sồi Mông Cổ (Quercus dentata); cây sồi Daimyo
›槲寄生hú jì shēngcây tầm gửi
›槵子huàn zǐquả của cây bồ hòn (dùng làm tràng hạt Phật giáo)
›槐荫区Huái yìn qūquận Hoài Âm của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông
›槐荫Huái yìnquận Hoài Âm của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông
›槐树huái shùcây hoè (Sophora japonica)
›桦木huà mùcây bạch dương
›桦木科huà mù kēhọ Betulaceae (họ cây lá rộng bao gồm bạch dương và tổng quán sủi)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.