虎烈拉
bệnh tả (từ mượn)
bệnh tả (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hu Zhua Pai - "Hệ Thống Móng Hổ" - Võ thuật
›虎林市Hǔ lín shìHulin, thành phố cấp huyện ở Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
›虎父无犬子hǔ fù wú quǎn zǐnghĩa đen: cha là sư tử, con không thể là chó (tôn kính); Có người cha xuất chúng như anh, con chắc chắn sẽ…
›虎林Hǔ línHulin, thành phố cấp huyện ở Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
›虎牌Hǔ PáiTiger Brand (bia)
›虎斑鹦鹉hǔ bān yīng wǔvẹt yến phụng (chi Psittacella, nhiều loài); vẹt budgie
›虎牙hǔ yá(thông tục) răng nanh (răng nanh hàm trên)
›虎斑蝶hǔ bān diébướm cánh hổ (Danaus genutia)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.