护理
chăm sóc; chăm nom và bảo vệ
chăm sóc; chăm nom và bảo vệ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người chăm sóc người già; nhân viên chăm sóc người cao tuổi
›护犊子hù dú zi(về người phụ nữ) bảo vệ con cái một cách mãnh liệt
›护生hù shēngsinh viên điều dưỡng; (Phật giáo) bảo vệ sinh mạng của tất cả chúng sinh
›护法战争hù fǎ zhàn zhēngChiến tranh bảo vệ quốc gia hoặc Chiến dịch bảo vệ cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập…
›护目镜hù mù jìngkính bảo hộ; kính bảo vệ
›护法hù fǎgiữ gìn pháp luật; bảo vệ giáo lý Phật giáo; hộ pháp (tức là người quyên góp cho chùa)
›护栏hù lánlan can bảo vệ; hàng rào
›护手盘hù shǒu pánbảo vệ tay cầm (ví dụ: trên kiếm)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.