虎林
Hulin, thành phố cấp huyện ở Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
Hulin, thành phố cấp huyện ở Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hulin, thành phố cấp huyện ở Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
›虎尾镇Hǔ wěi zhènthị trấn Huwei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›虎父无犬子hǔ fù wú quǎn zǐnghĩa đen: cha là sư tử, con không thể là chó (tôn kính); Có người cha xuất chúng như anh, con chắc chắn sẽ…
›虎尾Hǔ wěithị trấn Huwei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›虎斑鹦鹉hǔ bān yīng wǔvẹt yến phụng (chi Psittacella, nhiều loài); vẹt budgie
›虎斑蝶hǔ bān diébướm cánh hổ (Danaus genutia)
›虎斑地鸫hǔ bān dì dōng(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét vảy (Zoothera dauma)
›虎烈拉hǔ liè lābệnh tả (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.