护栏 là gì?
护栏 [hù lán] có nghĩa là lan can bảo vệ; hàng rào.
Nghĩa của từ 护栏 trong tiếng Việt
- lan can bảo vệ
- hàng rào
Cách đọc và ghi nhớ 护栏
护栏 được đọc là hù lán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lan can bảo vệ; hàng rào”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .