葫芦
bầu hoặc bầu chai (Lagenaria siceraria); tời; thuật ngữ chung cho ròng rọc (hoặc các bộ phận của nó); mơ hồ; (poker) cù lũ
bầu hoặc bầu chai (Lagenaria siceraria); tời; thuật ngữ chung cho ròng rọc (hoặc các bộ phận của nó); mơ hồ; (poker) cù lũ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
món rau rất cay và nồng (một thuật ngữ phổ biến trong Phật giáo)
›葫芦丝hú lú sīhulusi, còn gọi là tiêu bầu (một loại nhạc cụ hơi lam tự do)
›葫芦岛Hú lú dǎothành phố cấp địa khu Huludao ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
›葫芦岛市Hú lú dǎo shìthành phố cấp địa khu Huludao ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
›葫芦巴hú lú bācỏ cà ri
›葫芦里卖的是什么药hú lu lǐ mài de shì shén me yàocó gì mờ ám?; chuyện gì đang xảy ra?
›荤油hūn yóumỡ lợn; mỡ động vật
›荤素hūn sùthịt và rau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.