呼啦啦 là gì?
呼啦啦 [hū lā lā] có nghĩa là âm thanh vỗ cánh.
Nghĩa của từ 呼啦啦 trong tiếng Việt
âm thanh vỗ cánh
Cách đọc và ghi nhớ 呼啦啦
呼啦啦 được đọc là hū lā lā, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “âm thanh vỗ cánh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .