Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng H

6.638 mục từ · Trang 58/111

花彩雀莺huā cǎi què yīng

花彩雀莺: (loài chim ở Trung Quốc) loài chích mày trắng (Leptopoecile sophiae)

Cụm từ
花草huā cǎo

花草: hoa và cây cỏ

Cụm từ
画册huà cè

画册: tập tranh

Cụm từ
花茶huā chá

花茶: trà ướp hương; LT:杯[bei1],壺|壶[hu2]

Cụm từ
话茬huà chá

话茬: giọng điệu; chủ đề; đề tài đang thảo luận

Cụm từ
话茬儿huà chá r

话茬儿: biến thể er hoá của 話茬|话茬[hua4 cha2]

Cụm từ
画插图者huà chā tú zhě

画插图者: người vẽ minh họa

Cụm từ
滑车huá chē

滑车: ròng rọc

Cụm từ
花车huā chē

花车: xe hoa trang trí cho lễ hội

Cụm từ
花痴huā chī

花痴: mê mẩn ai đó; kẻ ngốc vì yêu; say mê mù quáng

Cụm từ
华池县Huá chí xiàn

华池县: huyện Huachi ở Qingyang 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc

Cụm từ
花池子huā chí zi

花池子: luống hoa

Cụm từ
滑出huá chū

滑出: trượt ra ngoài

Cụm từ
划船huá chuán

划船: chèo thuyền; môn chèo thuyền; thuyền nhỏ

Cụm từ
桦川Huà chuān

桦川: Huyện Hoa Xuyên ở thành phố Giai Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
花床huā chuáng

花床: luống hoa

Cụm từ
划船机huá chuán jī

划船机: máy chèo thuyền

Cụm từ
桦川县Huà chuān xiàn

桦川县: huyện Huachuan ở thành phố Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
花丛huā cóng

花丛: cụm hoa; hoa tự; bụi hoa đang ra hoa

Cụm từ
花簇huā cù

花簇: bó hoa

Cụm từ
花大姐huā dà jiě

花大姐: cách gọi phổ biến cho bọ rùa, tên chính thức là 瓢蟲|瓢虫[piao2 chong2]

Cụm từ
花旦huā dàn

花旦: vai nữ trẻ trung hoạt bát trong kinh kịch Trung Quốc

Cụm từ
华诞huá dàn

华诞: (trang trọng) sinh nhật; kỷ niệm ngày thành lập một tổ chức

Cụm từ
华达呢huá dá ní

华达呢: vải gabardine (từ mượn)

Cụm từ
滑倒huá dǎo

滑倒: trượt ngã (mất thăng bằng)

Cụm từ
话到嘴边huà dào zuǐ biān

话到嘴边: sắp nói ra điều đang nghĩ

Cụm từ
话到嘴边留三分huà dào zuǐ biān liú sān fēn

话到嘴边留三分: Lưỡi im lặng là đầu khôn. (thành ngữ)

Thành ngữ
化德Huà dé

化德: huyện Huade ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông

Cụm từ
划得来huá de lái

划得来: đáng; làm thì có lời

Cụm từ
花灯huā dēng

花灯: đèn lồng màu (dùng trong Lễ hội đèn lồng 元宵節|元宵节)

Cụm từ
华灯huá dēng

华灯: đèn lồng trang trí; ánh đèn lồng

Cụm từ
华灯初上huá dēng chū shàng

华灯初上: chập tối khi đèn lồng vừa được thắp sáng

Cụm từ
画等号huà děng hào

画等号: coi là tương đương; xem hai thứ như nhau

Cụm từ
花灯戏huā dēng xì

花灯戏: hí kịch phổ biến ở Tứ Xuyên và Vân Nam

Cụm từ
化德县Huà dé xiàn

化德县: huyện Huade ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông

Cụm từ
桦甸Huà diàn

桦甸: Huadian, thành phố cấp huyện ở Chí Linh 吉林, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
花店huā diàn

花店: cửa hàng hoa

Cụm từ
桦甸市Huà diàn shì

桦甸市: Huadian, thành phố cấp huyện trong địa cấp thị Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
花点子huā diǎn zi

花点子: mưu mẹo; lừa đảo

Cụm từ
划掉huà diào

划掉: gạch bỏ; gạch đi

Cụm từ
花掉huā diào

花掉: tiêu tốn (thời gian, tiền bạc); lãng phí

Cụm từ
花雕huā diāo

花雕: rượu vàng Thiệu Hưng

Cụm từ
画荻教子huà dí jiào zǐ

画荻教子: viết trên cát bằng cành sậy khi dạy con (thành ngữ); sự tận tụy đáng khen ngợi của mẹ đối với việc học của con

Thành ngữ
花地玛堂区Huā dì mǎ táng qū

花地玛堂区: Giáo khu Đức Mẹ Fatima (Ma Cao)

Cụm từ
划定huà dìng

划定: phân định; đặt ranh giới

Cụm từ
画地为牢huà dì wéi láo

画地为牢: nghĩa đen: bị giam trong vòng tròn vẽ trên mặt đất (thành ngữ); nghĩa bóng: tự giới hạn trong phạm vi hoạt động hẹp

Thành ngữ
化敌为友huà dí wéi yǒu

化敌为友: biến kẻ thù thành bạn (thành ngữ)

Thành ngữ
画地为狱huà dì wéi yù

画地为狱: xem 畫地為牢|画地为牢[hua4 di4 wei2 lao2]

Cụm từ
画地自限huà dì zì xiàn

画地自限: nghĩa đen: vẽ một đường trên mặt đất để giữ bên trong (thành ngữ); nghĩa bóng: tự áp đặt hạn chế cho bản thân

Thành ngữ
化冻huà dòng

化冻: rã đông

Cụm từ
滑动huá dòng

滑动: trượt; chuyển động trượt

Cụm từ
华东Huá dōng

华东: Đông Trung Quốc

Cụm từ
华东理工大学Huá dōng Lǐ gōng Dà xué

华东理工大学: Đại học Công nghệ Hoa Đông

Cụm từ
华东师大Huá dōng Shī Dà

华东师大: Đại học Sư phạm Đông Trung Quốc (viết tắt của 華東師範大學|华东师范大学[Hua2 dong1 Shi1 fan4 Da4 xue2])

Viết tắt
华东师范大学Huá dōng Shī fàn Dà xué

华东师范大学: Đại học Sư phạm Hoa Đông

Cụm từ
花都Huā dū

花都: Quận Hoa Đô của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông; tên gọi khác của Paris

Cụm từ
花缎huā duàn

花缎: gấm; sa tanh có hoa văn

Cụm từ
花朵huā duǒ

花朵: bông hoa

Cụm từ
话多不甜huà duō bù tián

话多不甜: nói nhiều gây phiền phức (thành ngữ)

Thành ngữ
花都区Huā dū Qū

花都区: Quận Huadu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ