Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
người da đen; việc phi pháp
Herzegovina
màu đen
kim loại đen (tức là sắt, crôm, mangan và hợp kim chứa chúng)
rừng Đen; Schwarzwald
bánh rừng Đen
tối tăm và đáng sợ
hắc tố; melanin
băng tang màu đen
Montenegro, cựu Nam Tư; Huyện Heishan ở Jinzhou 錦州|锦州, Liêu Ninh
Huyện Heishan ở Jinzhou 錦州|锦州, Liêu Ninh
(soccer,...) trọng tài tham nhũng; quyết định đáng ngờ
thế giới ngầm tội phạm; tổ chức tội phạm
chợ đen
(ví von) tác nhân xấu thao túng phía sau; bàn tay đen; (Đài Loan) thợ máy; lao động chân tay; công nhân lao động tay chân
mafia
huyện Hắc Thủy (tiếng Tạng: khro chu rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương A Bá 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
tàn tích thị trấn Hắc Thủy của người Tây Hạ 西夏[Xi1 Xia4], ở Kỳ Ejina 額濟納旗|额济纳旗[E2 ji4 na4 Qi2], Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước thường (Gallinula chloropus)
huyện Hắc Thủy (tiếng Tạng: khro chu rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương A Bá 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
bệnh dịch hạch; bệnh Cái Chết Đen
melanin; sắc tố đen
hắc tố (một loại ung thư da)
than; than củi; (da) sắc tố đen; màu than; than bitum (khai thác)
đường chưa tinh luyện; đường nâu
quân bích ♠ (trong trò chơi bài)
đồ gốm đen vỏ trứng (văn hóa Long Sơn thời kỳ đồ đá mới)
(tiếng lóng Internet) ghét (từ mượn)
in đậm (phông chữ)
nghĩa đen: trời đen lúc nửa đêm; rất khuya (thành ngữ)