Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
黑人
hēi rén

người da đen; việc phi pháp

Cụm từ
黑塞哥维那
Hēi sài gē wéi nà

Herzegovina

Cụm từ
黑色
hēi sè

màu đen

Cụm từ
黑色金属
hēi sè jīn shǔ

kim loại đen (tức là sắt, crôm, mangan và hợp kim chứa chúng)

Cụm từ
黑森林
Hēi sēn lín

rừng Đen; Schwarzwald

Cụm từ
黑森林蛋糕
Hēi Sēn lín dàn gāo

bánh rừng Đen

Cụm từ
黑森森
hēi sēn sēn

tối tăm và đáng sợ

Cụm từ
黑色素
hēi sè sù

hắc tố; melanin

Cụm từ
黑纱
hēi shā

băng tang màu đen

Cụm từ
黑山
Hēi shān

Montenegro, cựu Nam Tư; Huyện Heishan ở Jinzhou 錦州|锦州, Liêu Ninh

Cụm từ
黑山县
Hēi shān xiàn

Huyện Heishan ở Jinzhou 錦州|锦州, Liêu Ninh

Cụm từ
黑哨
hēi shào

(soccer,...) trọng tài tham nhũng; quyết định đáng ngờ

Cụm từ
黑社会
hēi shè huì

thế giới ngầm tội phạm; tổ chức tội phạm

Cụm từ
黑市
hēi shì

chợ đen

Cụm từ
黑手
hēi shǒu

(ví von) tác nhân xấu thao túng phía sau; bàn tay đen; (Đài Loan) thợ máy; lao động chân tay; công nhân lao động tay chân

Cụm từ
黑手党
hēi shǒu dǎng

mafia

Cụm từ
黑水
Hēi shuǐ

huyện Hắc Thủy (tiếng Tạng: khro chu rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương A Bá 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
黑水城
Hēi shuǐ Chéng

tàn tích thị trấn Hắc Thủy của người Tây Hạ 西夏[Xi1 Xia4], ở Kỳ Ejina 額濟納旗|额济纳旗[E2 ji4 na4 Qi2], Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
黑水鸡
hēi shuǐ jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước thường (Gallinula chloropus)

Cụm từ
黑水县
Hēi shuǐ Xiàn

huyện Hắc Thủy (tiếng Tạng: khro chu rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương A Bá 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
黑死病
hēi sǐ bìng

bệnh dịch hạch; bệnh Cái Chết Đen

Cụm từ
黑素
hēi sù

melanin; sắc tố đen

Cụm từ
黑素瘤
hēi sù liú

hắc tố (một loại ung thư da)

Cụm từ
黑炭
hēi tàn

than; than củi; (da) sắc tố đen; màu than; than bitum (khai thác)

Cụm từ
黑糖
hēi táng

đường chưa tinh luyện; đường nâu

Cụm từ
黑桃
hēi táo

quân bích ♠ (trong trò chơi bài)

Cụm từ
黑陶
hēi táo

đồ gốm đen vỏ trứng (văn hóa Long Sơn thời kỳ đồ đá mới)

Cụm từ
黑特
hēi tè

(tiếng lóng Internet) ghét (từ mượn)

Ngôn ngữ mạng
黑体
hēi tǐ

in đậm (phông chữ)

Cụm từ
黑天半夜
hēi tiān bàn yè

nghĩa đen: trời đen lúc nửa đêm; rất khuya (thành ngữ)

Thành ngữ