Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng H

6.638 mục từ · Trang 60/111

花红柳绿huā hóng liǔ lǜ

花红柳绿: hoa đỏ liễu xanh; tất cả màu sắc của mùa xuân

Cụm từ
花户huā hù

花户: người đăng ký cư trú của một ngôi nhà

Cụm từ
划花huà huā

划花: khắc (trên sứ,...)

Cụm từ
哗哗huā huā

哗哗: âm thanh nước chảy róc rách

Cụm từ
画画huà huà

画画: vẽ; tô màu

Cụm từ
花花肠子huā huā cháng zi

花花肠子: (tiếng lóng) âm mưu xảo quyệt

Tiếng lóng xã hội
花花搭搭huā hua dā dā

花花搭搭: hỗn hợp; không đồng đều về kết cấu

Cụm từ
花花公主huā huā gōng zhǔ

花花公主: cô gái ăn chơi

Cụm từ
花花公子huā huā gōng zǐ

花花公子: tay chơi

Cụm từ
花花绿绿huā huā lǜ lǜ

花花绿绿: sặc sỡ; lòe loẹt

Cụm từ
滑环huá huán

滑环: vòng trượt; vòng góp (kỹ thuật điện)

Cụm từ
花环huā huán

花环: vòng hoa; vòng kết hoa

Cụm từ
花黄huā huáng

花黄: hoa vàng (phấn trang điểm dùng trên trán phụ nữ thời xưa)

Cụm từ
花花世界huā huā shì jiè

花花世界: thế giới phồn hoa; thế giới hưởng lạc

Cụm từ
画虎不成反类犬huà hǔ bù chéng fǎn lèi quǎn

画虎不成反类犬: cố vẽ hổ nhưng lại giống chó (thành ngữ); cố làm việc quá tầm rồi làm hỏng

Thành ngữ
花卉huā huì

花卉: hoa và cây cảnh

Cụm từ
花会huā huì

花会: hội chợ hoa hoặc lễ hội hoa

Cụm từ
画虎类犬huà hǔ lèi quǎn

画虎类犬: cố vẽ hổ nhưng lại giống chó (thành ngữ); cố gắng làm điều quá sức và kết quả hỏng bét

Thành ngữ
花活huā huó

花活: mánh khóe; lừa dối

Cụm từ
花火huā huǒ

花火: pháo hoa

Cụm từ
huái

佪: do dự; di chuyển qua lại

Từ vựng
huài

壊: biến thể Nhật Bản của 壞|坏[huai4]

Từ vựng
huài

坏: xấu; bị hỏng; hư; hỏng; (hậu tố) cực kỳ

Từ vựng
huái

徊: dùng trong 徘徊[pai2 huai2]

Từ vựng
huái

懐: biến thể tiếng Nhật của 懷|怀[huai2]

Từ vựng
怀huái

怀: vòng tay; tim; tâm trí; nhớ đến; ấp ủ trong lòng; mang thai (một đứa trẻ)

Từ vựng
huái

槐: cây hoè (Sophora japonica)

Từ vựng
Huái

淮: tên một con sông

Từ vựng
huái

耲: (nông nghiệp) cày bằng bừa

Từ vựng
huái

褢: mang trong ngực hoặc ống tay; bao bọc, che giấu

Từ vựng
huái

褱: mang trong ngực hoặc ống tay; gói, giấu

Từ vựng
huái

踝: mắt cá chân

Từ vựng
怀安Huái ān

怀安: huyện Hoài An ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
淮安Huái ān

淮安: thành phố cấp địa khu Hoài An ở Giang Tô

Cụm từ
淮安市Huái ān shì

淮安市: thành phố cấp địa khu Hoài An ở Giang Tô

Cụm từ
怀安县Huái ān xiàn

怀安县: huyện Hoài An ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
耲耙huái bà

耲耙: một loại bừa dùng ở Đông Bắc Trung Quốc để cày hoặc gieo; tiếng Đài Loan đọc là [huai2 pa2]

Cụm từ
怀抱huái bào

怀抱: ôm ấp; trân trọng; trong vòng tay (gia đình); ôm lấy (cũng nghĩa bóng như lý tưởng, khát vọng v.v.)

Cụm từ
坏包儿huài bāo r

坏包儿: nhóc tì; nghịch ngợm; tiểu quỷ (cách gọi thân thương)

Cụm từ
淮北Huái běi

淮北: thành phố cấp địa khu Hoài Bắc ở An Huy

Cụm từ
淮北市Huái běi shì

淮北市: thành phố cấp địa khu Hoài Bắc ở An Huy

Cụm từ
怀表huái biǎo

怀表: đồng hồ bỏ túi

Cụm từ
淮滨Huái bīn

淮滨: huyện Hoài Tân ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
淮滨县Huái bīn xiàn

淮滨县: huyện Huaibin ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
怀璧其罪huái bì qí zuì

怀璧其罪: nghĩa đen: giữ gìn ngọc quý trở thành tội (thành ngữ); gặp rắc rối vì món đồ quý; nghĩa bóng: tài năng của một người sẽ khiến người khác ghen tị

Thành ngữ
怀才不遇huái cái bù yù

怀才不遇: có tài nhưng không gặp thời (thành ngữ); người có tài nhưng không được công nhận

Thành ngữ
坏肠子huài cháng zi

坏肠子: người độc ác

Cụm từ
坏处huài chu

坏处: tổn hại; rắc rối; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
怀春huái chūn

怀春: (của thiếu nữ) khao khát tình yêu

Cụm từ
坏蛋huài dàn

坏蛋: kẻ vô lại; tên đểu cáng; tên khốn

Cụm từ
坏掉huài diào

坏掉: bị hỏng; bị hư hại; bị phá hủy

Cụm từ
怀敌意huái dí yì

怀敌意: thù địch

Cụm từ
坏东西huài dōng xi

坏东西: đồ khốn; vô lại; đồ tồi tệ

Cụm từ
怀俄明Huái é míng

怀俄明: bang Wyoming, Mỹ

Cụm từ
怀俄明州Huái é míng zhōu

怀俄明州: bang Wyoming, Mỹ

Cụm từ
坏分子huài fèn zǐ

坏分子: phần tử xấu; kẻ gây rối; kẻ phá hoại

Cụm từ
怀古huái gǔ

怀古: nhớ về quá khứ; hoài niệm sự kiện trong quá khứ; hồi tưởng

Cụm từ
踝骨huái gǔ

踝骨: xương mắt cá chân; mắt cá chân

Cụm từ
淮海Huái hǎi

淮海: Hoài Hải, trung tâm kinh tế quanh Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], bao gồm một phần các tỉnh Giang Tô, Sơn Đông, Hà Nam và An Huy

Cụm từ
淮海地区Huái hǎi dì qū

淮海地区: Hoài Hải, trung tâm kinh tế quanh Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], bao gồm một phần các tỉnh Giang Tô, Sơn Đông, Hà Nam và An Huy

Cụm từ