花茶 là gì?
花茶 [huā chá] có nghĩa là trà ướp hương; LT:杯[bei1],壺|壶[hu2].
Nghĩa của từ 花茶 trong tiếng Việt
- trà ướp hương
- LT:杯[bei1],壺|壶[hu2]
Cách đọc và ghi nhớ 花茶
花茶 được đọc là huā chá, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trà ướp hương; LT:杯[bei1],壺|壶[hu2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .