花缎
gấm; sa tanh có hoa văn
gấm; sa tanh có hoa văn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cuống (chỉ nhị) của nhị hoa
›花肥huā féiphân bón cho hoa trong chậu; phân bón dùng để thúc đẩy ra hoa ở cây trồng
›花腔huā qiāngtrang trí hoa mỹ trong opera; coloratura
›花红柳绿huā hóng liǔ lǜhoa đỏ liễu xanh; tất cả màu sắc của mùa xuân
›花台huā táibồn hoa; sân hoa; giá để hoa
›花红huā hónghoa trên lụa đỏ (một món quà truyền thống để mừng đám cưới, v.v.); một khoản thưởng; quả táo dại (Malus…
›花粉过敏huā fěn guò mǐnsốt hoa cỏ
›花粉症huā fěn zhèngsốt hoa cỏ; viêm mũi dị ứng theo mùa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.