花旦
vai nữ trẻ trung hoạt bát trong kinh kịch Trung Quốc
vai nữ trẻ trung hoạt bát trong kinh kịch Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một ngày tươi đẹp; tài liệu tham khảo: Tiết Hoa Triêu rằm tháng Hai âm lịch và Tết Trung thu rằm tháng Tám…
›花时间huā shí jiānmất thời gian; dành thời gian
›花旗国huā qí guóMỹ (đất nước của sao và sọc)
›花会huā huìhội chợ hoa hoặc lễ hội hoa
›花旗参huā qí shēnnhân sâm Mỹ
›花斑癣huā bān xuǎnbệnh lang ben, tình trạng da loang lổ phổ biến ở khu vực nhiệt đới, tên thường gọi 汗斑[han4 ban1]
›花朝节huā zhāo jiéTiết Hoa Triêu, lễ hội mùa xuân vào ngày 12 hoặc rằm tháng Hai âm lịch
›花斑huā bānđốm; vân lốm đốm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.